Hình nền cho working capital
BeDict Logo

working capital

/ˈwɜːrkɪŋ ˈkæpɪtl̩/ /ˈwɜrkɪŋ ˈkæpɪtl̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tiệm bánh cần đủ vốn lưu động để mua bột mì, đường, và các nguyên liệu khác mỗi tuần, trả lương cho nhân viên, và trả tiền thuê mặt bằng trước khi nhận được tiền thanh toán từ khách hàng.